Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn là Vừa phải cho bệnh nhân thận
Eat in moderate portions if you have CKD · Xác thực dựa trên hướng dẫn USDA & KDOQI.
Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn — kidney-friendly food
Tác động lên giới hạn CKD hàng ngày
Phosphorus
14%
Sodium
13%
Potassium
14%
Dựa trên giới hạn hàng ngày CKD Giai đoạn 3-4
Đồ ăn vặt Moderate

Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn

Thông tin dinh dưỡng & đánh giá an toàn CKD trên mỗi khẩu phần 100gram

Khẩu phần 100.0 gram
5gram ← kéo để điều chỉnh → 500gram
Năng lượng
135 kcal
Đạm
15.3 g
Carb
7.7 g
Chất béo
4.7 g
135 mg
14% giới hạn CKD hàng ngày 1,000mg
306 mg
13% giới hạn CKD hàng ngày 2,300mg
282 mg
14% giới hạn CKD hàng ngày 2,000mg
Kết luận: Vừa phải cho CKD

Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn chấp nhận được với khẩu phần vừa phải. Theo dõi tổng hàng ngày — kết hợp với thực phẩm ít khoáng chất để giữ trong giới hạn khuyến nghị 1,000mg phốt-pho, 2,300mg natri và 2,000mg kali mỗi ngày.

Hãy luôn xác nhận với bác sĩ thận học hoặc chuyên gia dinh dưỡng — giai đoạn CKD và giá trị xét nghiệm cá nhân khác nhau.

Nguồn & Ghi chú

USDA Branded (fdc_id: 1966369) · Maple Leaf Farms, Inc.

Câu hỏi thường gặp

Is Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn safe for people with kidney disease?
Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn is rated Moderate for CKD patients. Eat in moderate portions if you have CKD. With 135.0mg phosphorus, 306.0mg sodium, and 282.0mg potassium per 100.0g serving, moderate portions are usually fine, but watch your daily totals. Always confirm with your nephrologist or renal dietitian.
How much phosphorus is in Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn?
A 100.0g serving of Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn contains 135mg of phosphorus, which is approximately 14% of the recommended 1,000mg daily limit for CKD Stage 3-4 patients.
How much sodium is in Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn?
Per 100.0g serving, Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn provides 306mg of sodium — about 13% of the 2,300mg daily sodium limit recommended for kidney patients.
How much potassium is in Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn?
Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn contains 282mg of potassium per 100.0g serving, equivalent to about 14% of the daily 2,000mg potassium limit for CKD Stage 3-4 patients.
Can dialysis patients eat Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn?
Dialysis patients have stricter mineral limits. Given Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn is rated Moderate (Eat in moderate portions if you have CKD), dialysis patients should eat smaller portions and monitor their weekly intake. Your dialysis team can give you personalised portion advice.

Mua Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn ở đâu

Shop from trusted retailers — we may earn a small commission at no extra cost.

a
Shop Ngực gà nhồi Cải xoăn & Pepperjack Cải xoăn & Pepperjack tươi phủ bột có thịt xương sườn nhồi Cải xoăn on Amazon
Prime delivery Subscribe & Save Free returns
Shop now
Affiliate Disclosure: As an Amazon Associate, KidneyFoods earns from qualifying purchases. This helps keep the site free — at no extra cost to you.

Thêm Đồ ăn vặt

Last updated: April 18, 2026 · Data source: USDA FoodData Central & KDOQI guidelines