Tác động lên giới hạn CKD hàng ngày
Dựa trên giới hạn hàng ngày CKD Giai đoạn 3-4
🍎 Trái cây
Safe
Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông
Thông tin dinh dưỡng & đánh giá an toàn CKD trên mỗi khẩu phần 100gram
Khẩu phần
100.0 gram
Năng lượng
0 kcal
Đạm
0.6 g
Carb
9.1 g
Chất béo
0.3 g
Phốt-pho Tìm hiểu thêm →
14 mg
Natri Tìm hiểu thêm →
1 mg
Kali Tìm hiểu thêm →
128 mg
Câu hỏi thường gặp
Is Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông safe for people with kidney disease?
Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông is rated Safe for CKD patients. Good choice for kidney disease patients. With 14.6mg phosphorus, 1.0mg sodium, and 128.3mg potassium per 100.0g serving, it can be enjoyed in normal portion sizes. Always confirm with your nephrologist or renal dietitian.
How much phosphorus is in Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông?
A 100.0g serving of Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông contains 14mg of phosphorus, which is approximately 1% of the recommended 1,000mg daily limit for CKD Stage 3-4 patients.
How much sodium is in Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông?
Per 100.0g serving, Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông provides 1mg of sodium — about 0% of the 2,300mg daily sodium limit recommended for kidney patients.
How much potassium is in Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông?
Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông contains 128mg of potassium per 100.0g serving, equivalent to about 6% of the daily 2,000mg potassium limit for CKD Stage 3-4 patients.
Can dialysis patients eat Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông?
Dialysis patients have stricter mineral limits. Given Nước bưởi đỏ tươi không bổ sung, không từ nước cấp đông is rated Safe (Good choice for kidney disease patients), it is generally a good choice for dialysis patients in normal portions. Your dialysis team can give you personalised portion advice.
Thêm Trái cây
Last updated: March 15, 2026 · Data source: USDA FoodData Central & KDOQI guidelines